Tên sản phẩm Thành phần của kim loại mối hànĐặc tính kĩ thuậtMô tả và ứng dụng 

NSB-307

  AWS A5.4 E307-16

C: 0.08; Si: 0.49; S: 0.008; P: 0.018; Mn : 4.03 ; Ni : 9.67 ;Cr : 20.10 ; Mo : 1.15

- Giới hạn chảy:  45.1 kfg/mm2

 - Độ bền kéo:  61.0 kfg/mm2

 - Độ giãn dài: 45%

 - Độ cứng : 200 - 475 HV

Que hàn lõi thép với thuốc bọc hợp kim. Mối hàn có tổ chức kim loại gần như austenit với thành phần ferit tối đa 5%. Que hàn có tính hàn tốt, hồ quang hàn ổn định, ít bắn toé, mối hàn đẹp và dễ dàng loại bỏ xỉ hàn. Kim loại mối hàn có độ bền cao với các đặc tính tăng cứng khi làm việc. Dùng cho hàn nối thép khác thành phần, thép không gỉ, thép chứa 13% Mangan, hàn lớp lót cho đắp bề mặt cứng, hàn sửa chữa đường ray, các chi tiết chịu tải lớn.

HV-350

  JIS Z3251 DF2A-350-R

C: 0.27; Si: 0.36; S: 0.018; P: 0.009; Mn : 0.89 ; Cr : 2.24 

Độ cứng của kim loại hàn :

  -Lớp hàn 1: 24-30HRC

 - Lớp hàn 2: 30-36HRC

 - Lớp hàn 3: 34-40HRC

Loại que hàn titan, có độ cứng ổn định và tiện lợi. Thích hợp với hàn chống mòn các tổ chức kim loại bên trong và chống ăn mòn va đập trung bình. Mối hàn có thể gia công và tôi cứng. Ứng dụng hàn đắp bề mặt cứng cho các loại bánh xe, con lăn thép, chi tiết xe ủi...

HV-600

  JIS Z 3251 DF2B-600-R

C: 0.60; Si: 0.30; S: 0.011; P: 0.02; Mn : 1.00 ; Cr:5.0; V: 0.03;

Mo: 0.01

Độ cứng của kim loại hàn :

 - Lớp hàn 1: 48-54HRC

 - Lớp hàn 2: 50-56 HRC

 - Lớp hàn 3: 54-60HRC

Que hàn hệ titan cho kim loại mối hàn cấu trúc martensit. Thích hợp cho ứng dụng chịu mài mòn với thiết bị thi công với đất và chịu va đập nhẹ. Được sử dụng cho hàn đắp bề mặt các phần chịu mài mòn của xe ủi đất, cạnh và răng môi gầu xúc

HV-800

  JIS Z 3251 DFCrA – 700-B

C: 3.82; Si: 0.75; S: 0.011; P: 0.026; Mn : 1.20 ; Cr : 32.00

Mo: 0.50

  Độ cứng của kim loại hàn :

 - Lớp hàn 1: 45-50HRC

 - Lớp hàn 2: 54-58HRC

 - Lớp hàn 3: 56-60HRC

Que hàn loại titan, kim loại mối hàn có thành phần chủ yếu là C, Cr. Có độ cứng cực cao do sự kết tủa của cácbít crôm. Thích hợp dùng để hàn lớp phủ chi tiết chịu tác động ăn mòn lớn. Dùng cho hàn phủ vỏ bơm cát, quạt bơm, chi tiết thiết bị nông nghiệp và lâm nghiệp bị mòn hỏng, vít tải, cánh trộn.

HV-950

  Cho ứng dụng mài mòn khắc nghiệt với đất

C: 4.50; Si: 0.50; S: 0.019; P: 0.017; Mn : 0.80 ; Cr : 24.5

Mo: 0.80

Độ cứng của kim loại hàn   

 - Lớp hàn 1: 48-52HRC

 - Lớp hàn 2: 54-58 HRC

 - Lớp hàn 3: 56-62HRC

Que hàn với thuốc bọc thành phần vôi titan. Kim loại mối hàn có độ cứng cực cao và có khả năng chịu nhiệt, chống nứt, và chịu va đập tốt. Nó có độ cứng cao khi hàn chống mòn do đất đá. Ứng dụng hàn đắp vỏ bơm, lưỡi cắt, quạt bơm, chi tiết mòn hỏng của các thiết bị nông nghiệp, lâm nghiệp, vít tải, cánh trộn.
HV-1000C: 3.00; Mn : 0.40 ; Cr : 25.0 ; Mo: 3.00; W: 3.50; V: 1.70; Nb:2.40

Độ cứng của kim loại hàn :   

 - Lớp hàn 1: 48-54HRC

 - Lớp hàn 2: 56-62 HRC

 - Lớp hàn 3: 60-66HRC

Que hàn các bít phức. Kim loại mối hàn có độ cứng cực cao. Thích hợp cho hàn đắp các chi tiết chịu tác động ăn mòn lớn do đất đá như răng gầu xúc, lưỡi cắt, quạt bơm, Không gia công được.
SUGAR-825C: 3.20; Cr: 25.00; Si: 0.60;Mn: 1.90; S: 0.01; P: 0.02 

Độ cứng khi hàn ở điều kiện duy trì nhiệt độ 150°C giữa các lớp hàn:

- Lớp hàn 1: 48-52HRC

 - Lớp hàn 2: 54-58 HRC

 - Lớp hàn 3: 56-62HRC

Que hàn với thành phần Cacbit Crom cao,  ứng dụng cho hàn đắp các thiết bị ngành mía đường như lô cán mía, răng lược, dao băm,... hàn sửa chữa lô cán bị mòn. Ngoài ra, Sugar-825 có thể được dùng để hàn đắp bề mặt vít tải, răng gầu xúc, cánh quạt trong nhà máy xi măng, hàm nghiền...
NS SUGARC: 4.00; Mn: 1.20; Si: 1.30;Cr: 35.00; Mo: 0.80; Nb: 0.8

Độ cứng khi hàn ở điều kiện duy trì nhiệt độ 150°C giữa các lớp hàn:

 - Lớp hàn 1: 48-54HRC

 - Lớp hàn 2: 56-62 HRC

 - Lớp hàn 3: 60-66HRC

Kim loại mối hàn đạt độ cứng cực cao bởi thành phần Cacbit Crom kết tủa, ứng dụng cho hàn đắp các thiết bị ngành mía đường như lô cán mía,... Ngoài ra, NS Sugar có thể được dùng để hàn đắp bề mặt vít tải, răng gầu xúc, cánh quạt trong nhà máy xi măng, hàm nghiền, búa nghiền,...

Sản phẩm cùng loại

Tin nổi bật

Sử dụng phiên bản máy tính Sử dụng phiên bản mobi